Scroll down

Đặc tính nổi bật

Tính năng nổi bật
  • Tính năng nổi bật
    Kiểu dáng thời trang và màu sắc mới cá tính
  • Thiết kế
    Thiết kế phía trước hiện đại và năng động
    Tem xe Sport mới
    Logo 3D năng động và ấn tượng
    Mặt đồng hồ hiện đại
    Bánh xe trước kích thước lớn 16-inch
  • Động cơ
    Động cơ eSP thông minh thế hệ mới
  • Công nghệ
    Khung dập hàn laser thế hệ mới eSAF
    Hệ thống ngắt động cơ tạm thời
  • Tiện ích & An toàn
    Hộc đựng đồ phía trước với cổng loại C tiện lợi
    Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi
    Hệ thống khóa thông minh Smart Key
    Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân 97kg
Dài x Rộng x Cao 1.925 mm x 686 mm x 1.126 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.277 mm
Độ cao yên 785 mm
Khoảng sáng gầm xe 175 mm
Dung tích bình săng 4,8 lít
Kích cỡ lốp trước/sau Lốp trước: 80/90-16M/C 43P Lốp sau: 90/90-14M/C 46P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa 6,59 kW/7.500 vòng/ phút
Dung tích nhớt máy Sau khi xả 0,65 lít Sau khi rã máy 0,8 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,82 lít/100 km
Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện
Moment cực đại 9,29 Nm/6.000 vòng/ phút
Dung tích xy-lanh 109,5 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông 47,0 mm x 63,1 mm
Tỷ số nén 10,0 : 1

Thư viện

Các đời xe

2018

2018

2019

2019

2020

2020

2023

2023

2024

2024

2025

2025

2026

2026

2018
2019
2020
2023
2024
2025
2026