Scroll down

Đặc tính nổi bật

Hệ thống chiếu sáng toàn bộ LED & Tính năng tắt xi-nhan tự động

ADV350 mang thiết kế hiện đại, tinh gọn cùng trang bị cụm đèn trước LED, kết hợp cùng chức năng tự động tắt xi-nhan, mang đến sự tiện lợi tối đa và trải nghiệm lái xe đẳng cấp.

  • Hệ thống chiếu sáng toàn bộ LED & Tính năng tắt xi-nhan tự động
  • Ghi đông thuôn cứng
  • Khung thép ống trọng lượng nhẹ & phuộc hành trình ngược đường kính 37mm
  • Kính chắn gió điều chỉnh 4 mức
  • Bánh xe bán địa hình
  • Động cơ Honda eSP+
  • Bộ điều khiển đa chức năng & Honda Roadsync
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo (HSTC)
  • Giảm xóc trước hành trình ngược, ABS 2 kênh & phuộc sau có bình dầu phụ
  • Màn hình TFT màu 5 inch
  • Đèn báo dừng khẩn cấp (ESS)
  • Hộc đựng đồ trước tích hợp cổng sạc USB loại C
  • Hộc đựng đồ dưới yên lớn (48 lít) với chốt giữ yên tích hợp đèn chiếu sáng
  • Chìa khóa thông minh Honda SMART Key

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân 188kg
Dài x Rộng x Cao 2.200 mm x 895 mm x 1.430 mm (Kính chắn gió cao nhất) 2.200 mm x 895 mm x 1.296 mm (Kính chắn gió thấp nhất)
Khoảng cách trục bánh xe 1518 mm
Độ cao yên 795 mm
Khoảng sáng gầm xe 155 mm
Dung tích bình xăng 11,7 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 120/70-15M/C 56P Sau: 140/70-14M/C 62P
Phuộc trước Phuộc trước hành trình ngược, đường kính 37 mm, hành trình 125 mm
Phuộc sau Giảm xóc đôi, hành trình 130 mm
Loại động cơ 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng
Công suất tối đa 21,5/7500 kW/vòng/phút
Dung tích nhớt máy Sau khi xả 1,3 lít Sau khi thay lọc dầu 1,5 lít Sau khi rã máy 1,8 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu 3,68 lít/100km
Loại truyền động Truyền động đai
Hệ thống khởi động Khởi động điện
Moment cực đại 31,8/5250 Nm/vòng/phút
Dung tích xy-lanh 329,57 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông 77,000 mm x 70,766 mm
Tỷ số nén 10,5 : 1

Thư viện

Bảng giá & màu sắc

Các đời xe

2026

2026

2026