Scroll down

Đặc tính nổi bật

Thiết kế

Kiểu dáng sang trọng
Sở hữu thiết kế tổng thể nhỏ gọn đặc trưng hình chữ S với phong cách Châu Âu thời trang, thanh lịch và đầy quyến rũ. Độ cao yên phù hợp, ngay cả các khách hàng với vóc dáng nhỏ nhắn cũng có thể cảm nhận được sự tự hào khi sở hữu chiếc xe có những điểm đáng khao khát của dòng xe SH đẳng cấp.

  • Thiết kế
    4 phiên bản với màu sắc đa dạng
    Kiểu dáng sang trọng
    Thiết kế phía trước mới tinh tế
    Mặt đồng hồ TFT hoàn toàn mới, hiện đại
    Logo 3D nổi bật
  • Động cơ 125cc đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4
    Động cơ eSP+ 4 van
    Khung dập thế hệ mới eSAF
  • Tiện ích & An toàn
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
    Hộc để đồ phía trước có trang bị cổng sạc USB loại C hoàn toàn mới
    Hộc đựng đồ dưới yên rộng rãi
    Hệ thống khóa thông minh Smart Key với cảnh báo quên tắt khóa điện hoàn toàn mới

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân 116 kg
Dài x Rộng x Cao 1950 mm x 668 mm x 1110 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.304 (mm)
Độ cao yên 765 mm
Khoảng sáng gầm xe 151 (mm)
Dung tích bình xăng 5,6 (lít)
Kích thước lốp trước/sau Trước: 80/90-16M/C 43P Sau: 100/90-14M/C 57P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Phuộc đơn
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng
Công suất tối đa 8,2kW / 8500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy Sau khi xả 0,8 L Sau khi xả và vệ sinh lưới lọc 0,9 L Sau khi rã máy 0,9 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,16 L / 100km
Hộp số Tự động, vô cấp
Hệ thống khởi động Bộ khởi động điện
Moment cực đại 11,7 N.m / 5000 vòng/phút
Dung tích xy-lanh 124,8 (cm3)
Đường kính x Hành trình pít tông 53,5 (mm) x 55,5 (mm)
Tỷ số nén 11,5:1

Thư viện

Các đời xe

SH Mode 2013

SH Mode 2013

SH Mode 2016

SH Mode 2016

SH Mode 2017

SH Mode 2017

SH Mode 2019

SH Mode 2019

SH Mode 2020

SH Mode 2020

SH Mode 2022

SH Mode 2022

SH Mode 2023

SH Mode 2023

SH Mode 2024

SH Mode 2024

SH Mode 2027

SH Mode 2027

SH Mode 2013
SH Mode 2016
SH Mode 2017
SH Mode 2019
SH Mode 2020
SH Mode 2022
SH Mode 2023
SH Mode 2024
SH Mode 2027