Scroll down

Đặc tính nổi bật

Thiết kế

Phong cách thiết kế của Wave RSX Fi là sự kết hợp hoàn hảo giữa yếu tố thể thao, năng động và tiện lợi trong sử dụng. Những đường nét góc cạnh không chỉ tôn lên vẻ sắc sảo mà còn tạo ra nét cá tính riêng của xe.

  • Thiết kế
    Thiết kế phía trước mạnh mẽ
    Tem xe mới ấn tượng
    Mặt đồng hồ thể thao
    Thiết kế sau tinh tế
  • Động cơ - Công nghệ
    Động cơ Honda 110cc
    Hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI
  • Tiện ích & An toàn
    Hộc đựng đồ U-box
    Ổ khóa hiện đại 4 trong 1
    Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân 99kg (vành đúc và vành nan hoa phanh đĩa) 98kg (vành nan hoa, phanh trước loại phanh cơ)
Dài x Rộng x Cao 1.921 mm x 709 mm x 1.081 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.227mm
Độ cao yên 760mm
Khoảng sáng gầm xe 135mm
Dung tích bình xăng 4 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 70/90 - 17 M/C 38P Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa 6,46 kW / 7.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0.8 lít khi thay nhớt 1.0 lít khi rã máy
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,7l/100 km
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Đạp chân/Điện
Moment cực đại 8,70 Nm/6.000 vòng/phút
Dung tích xy-lanh 109,2 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông 50,0 x 55,6 mm
Tỷ số nén 9,3 : 1

Các đời xe

Wave RSX 2017

Wave RSX 2017

Wave RSX FI 2018

Wave RSX FI 2018

Wave RSX 2019

Wave RSX 2019

Wave RSX FI 2020

Wave RSX FI 2020

Wave RSX 2017
Wave RSX FI 2018
Wave RSX 2019
Wave RSX FI 2020