Scroll down

Đặc tính nổi bật

Thiết kế
  • Thiết kế
    Thiết kế phía trước
    Tem xe mới
    Yếm xe
    Đồng hồ
    Tay nắm sau
  • Công nghệ
    Động cơ Honda 110cc
    Hệ thống phun xăng điện tử (PGM-FI)
    Tiết kiệm nhiên liệu
  • Tiện ích
    Hộc đựng đồ U-box
    Hệ thống phanh
    Khóa từ đa năng

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân 102kg (vành đúc), 99kg (vành nan)
Dài x Rộng x Cao 1.919mm x 709mm x 1.080mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.227mm
Độ cao yên 760mm
Khoảng sáng gầm xe 135mm
Dung tích bình xăng 4 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 70/90 - 17 M/C 38P Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109,1cm³
Tỉ số nén 9,3 : 1 (Phun xăng điện tử) 9,0 : 1 (Chế hoà khí)
Công suất tối đa 6,56 kW/7.500 vòng/phút (Phun xăng điện tử) 6,18 kW/7.500 vòng/phút (Chế hoà khí)
Mô-men cực đại 8,77 Nm/6.000 vòng/phút (Phun xăng điện tử) 8,65 Nm/5.500 vòng/phút (Chế hoà khí)
Dung tích nhớt máy 1 lít khi rã máy 0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện/đạp chân

Thư viện

Các đời xe

WAVE RSX 110cc 2008

WAVE RSX 110cc 2008

WAVE RSX FI 2017

WAVE RSX FI 2017

WAVE RSX 110cc 2008
WAVE RSX FI 2017