Scroll down

Đặc tính nổi bật

Thiết kế

Thiết kế Kế thừa danh tiếng vốn có của Future, thiết kế mới cao cấp và lịch lãm hơn - thể hiện được khí chất của người lái - với cảm giác sang trọng được tạo nên bởi những đường cong dọc thân xe cùng thiết kế liền khối và mạnh mẽ.

  • Thiết kế
    Diện mạo mới
    Mặt đồng hồ
    Logo "Future" 3D
    Đèn pha LED
  • Động cơ & Công nghệ
    Động cơ 125cc
    Khả năng tiết kiệm nhiên liệu
  • Tiện ích & An toàn
    Ổ khoá 4 trong 1
    Hộc đựng đồ
    Đèn chiếu sáng phía trước tự động bật sáng

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân 104kg (Phiên bản vành nan hoa) 105kg (Phiên bản vành đúc)
Dài x Rộng x Cao 1.931 x 711 x 1.083 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.258mm
Độ cao yên 756 mm
Khoảng sáng gầm xe 133mm
Dung tích bình xăng 4,6 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 70/90 - 17 M/C 38P Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Loại động cơ Xăng, làm mát bằng không khí, 4 kỳ, 1 xy-lanh
Công suất tối đa 6,83 kW/7.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0.9 lít khi rã máy 0,7 lít khi thay nhớt
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,54 lít/100km
Loại truyền động 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện & đạp chân
Moment cực đại 10,2 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích xy-lanh 124,9 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông 52,4 x 57,9 mm
Tỷ số nén 9,3:1

Thư viện

Các đời xe

Future 2013

Future 2013

Future 2014

Future 2014

Future 2013
Future 2014